Câu tiếng Anh có từ “reassurance”
80 câu thật có từ reassurance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reassurance nghĩa là sự trấn an. reassurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of reassuring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reassurance
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But to offset these there was a kind of reassurance in the day which I find it difficult to describe very exactly.
Từ trong câu: reassurance, kind, day, find, difficult, describe, exactly
Laura Spencer Portor, Adventures in indigence, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the past which did not agree with that kiss and that sigh of content was annihilated, and an immense reassurance filled Edwin's mind.
Từ trong câu: reassurance, past, agree, kiss, sigh, content, immense, fill
Arnold Bennett, These Twain. Nguồn: Project Gutenberg #40483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most satisfying of all was this reassurance from Lucretia Mott, whose judgment they so highly valued: "I was rejoiced to have such a defense of the resolutions as yours.
Từ trong câu: reassurance, satisfy, judgment, highly, value, defense, resolution
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reassurance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reassurance trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ reassurance hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reassurance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reassurance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reassurance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reassurance: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.