Câu tiếng Anh có từ “reassurance”
80 câu thật có từ reassurance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reassurance nghĩa là sự trấn an. reassurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of reassuring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reassurance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Without this site, the election may have been interpreted differently and not have given reassurance to some.
Từ trong câu: reassurance, site, election, interpret, differently, give
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This reassurance has been both as to the substance, and as to the quality of the original apostolic testimony to Christ.
Từ trong câu: reassurance, substance, quality, original, testimony
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reassurance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reassurance trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ reassurance hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reassurance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reassurance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reassurance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reassurance: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.