E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “profitability”

62 câu thật có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: profitability nghĩa là lợi nhuận. profitability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of affording gain or benefit or profit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ profitability

Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)

  • The advantages of a company set-up are that the entire operation is strongly focused on competitiveness and profitability.

    Ưu điểm của việc thành lập công ty là toàn bộ hoạt động tập trung mạnh mẽ vào khả năng cạnh tranh và lợi nhuận.

    Từ trong câu: operation, entire, profitability, strongly, advantage, company, set, up

    «Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a hive some bees perform a waggle dance, which is believed to inform conspecifics about the distance, direction and profitability of a food source.

    Trong tổ, một số con ong thực hiện điệu nhảy lắc lư, được cho là để thông báo cho đồng loại về khoảng cách, hướng và lợi nhuận của nguồn thức ăn.

    Từ trong câu: inform, perform, distance, dance, profitability, direction, bee, believe

    «Sensory Systems/Butterflies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309266 (bản sửa đổi 3117219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ profitability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profitability trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ profitability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profitability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profitability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profitability: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.