E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preventive”

128 câu thật có từ preventive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preventive nghĩa là phòng ngừa. preventive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: preventing or contributing to the prevention of disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preventive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng preventive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preventive antibiotics13 lần
preventive measures117 lần
preventive maintenance30 lần
preventive detention12 lần
preventive interventions10 lần
preventive strategies21 lần
preventive medicine62 lần
infallible preventive10 lần
preventive checks11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preventive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preventive trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ preventive hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preventive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preventive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preventive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preventive: Câu phủ định (16 câu), can và could (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.