Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presupposition”

48 câu thật có từ presupposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presupposition nghĩa là giả định trước. presupposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of presupposing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presupposition

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Now the work of the Spirit in the Church has been to keep alive and real these presuppositions, this frame of mind.

    Từ trong câu: presupposition, now, work, spirit, church, keep, alive, real

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been often remarked that Descartes, having begun by dismissing all presuppositions, introduces several: he passes almost at once from scepticism to dogmatism.

    Từ trong câu: presupposition, often, remark, begin, dismiss, introduce, several, pass

    428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is clear from what has been said that the metaphysical interpretation proceeds on a presupposition radically different from that of mathematical and physical science.

    Từ trong câu: radically, clear, interpretation, proceed, presupposition, different, mathematical, physical

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presupposition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presupposition trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ presupposition hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presupposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presupposition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presupposition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presupposition: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), must và have to (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.