Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prescribe”

232 câu thật có từ prescribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prescribe nghĩa là quy định. prescribe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: issue commands or orders for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prescribe

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These included the use of a prescribed SI-based set of units for many purposes within five years.

    Từ trong câu: prescribe, include, use, base, set, unit, many, purpose

    «Edward Heath», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41874 (bản sửa đổi 10931207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I took chances on doing a thing in other than the prescribed way, but often the new way was the better way."

    Từ trong câu: prescribe, chance, take, do, thing, way, often, new

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the international stage this brought the group a lot of attention and also prescribed them as one of the first Arab hiphop bands.

    Trên trường quốc tế, điều này đã khiến nhóm nhận được nhiều sự chú ý và cũng được coi là một trong những ban nhạc hiphop Ả Rập đầu tiên.

    Từ trong câu: hiphop, international, stage, bring, group, lot, attention, prescribe

    «DAM (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109377 (bản sửa đổi 10940390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prescribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prescribe medication38 lần
prescribe limits66 lần
prescribe medications26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prescribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prescribe trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ prescribe hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prescribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prescribe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prescribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prescribe: Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.