Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “posturing”
30 câu thật có từ posturing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: posturing nghĩa là làm điệu bộ. posturing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: adopting a vain conceited posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ posturing
The woman sat back in her chair, attentive to the posturing of the dancer, slowly fanning herself.
Từ trong câu: posturing, woman, sit, back, chair, attentive, posture, dancer
Louis Joseph Vance, The False Faces: Further Adventures from the History of the Lone Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #9908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dancing was little else than posturing and jumping in masks--usually made to look like the head of a wild beast.
Từ trong câu: posturing, dance, little, else, posture, jump, mask, usually
Harry Johnston, Pioneers in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #13003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Despite recent posturing, tax revenues will fall as a result of a decrease in wages and the collapse of many businesses.
Từ trong câu: posturing, despite, recent, posture, tax, revenue, fall, result
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ posturing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posturing trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ posturing hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ posturing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posturing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posturing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posturing: Câu phủ định (5 câu), would (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.