Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “posturing”

30 câu thật có từ posturing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: posturing nghĩa là làm điệu bộ. posturing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: adopting a vain conceited posture. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In a selfish woman the very same vanity would degenerate into posturing or dressing.

    Từ trong câu: posturing, selfish, woman, vanity, posture, dress

    E. Lynn Linton, Modern women and what is said of them : a reprint of a series of articles in the Saturday Review (1868). Nguồn: Project Gutenberg #26948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Bangs, it would appear, had few ideas as to the posturing of his patrons.

    Từ trong câu: posturing, mr, bang, appear, idea, posture, patron

    Clarence Budington Kelland, Contraband. Nguồn: Project Gutenberg #72066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Ma'yong is a theatrical performance which includes both dancing (or posturing as Europeans would be tempted to call it) and singing.

    Từ trong câu: posturing, posture, performance, include, dance, tempt, call, sing

    Walter William Skeat, Malay Magic Being an introduction to the folklore and popular religion of the Malay Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #47873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ posturing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posturing trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ posturing hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ posturing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posturing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posturing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posturing: Câu phủ định (5 câu), would (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.