Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “posturing”

30 câu thật có từ posturing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: posturing nghĩa là làm điệu bộ. posturing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: adopting a vain conceited posture. Xem trang từ điển đầy đủ

  • What affectation and posturing there may be in Greenwich Village are not in evidence here.

    Từ trong câu: posturing, affectation, posture, village, evidence

    Fred Brandt, Fascinating San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #11510. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their free upward bearing contrasts strongly with the strange abject fantastic posturings of the Orientals.

    Từ trong câu: posturing, free, upward, bear, contrast, strongly, strange, abject

    Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion. Nguồn: Project Gutenberg #78248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He mistakes their cringings, posturings and compliments for the approval of mankind.

    Anh ta nhầm lẫn những cử chỉ, điệu bộ và lời khen ngợi của họ là sự tán thành của loài người.

    Từ trong câu: posturing, mistake, compliment, approval, mankind

    Ignatius Donnelly, Cæsar's Column: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #5155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ posturing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posturing trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ posturing hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ posturing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posturing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posturing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posturing: Câu phủ định (5 câu), would (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.