Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poise”

122 câu thật có từ poise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poise nghĩa là sự đĩnh đạc. poise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be motionless, in suspension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poise

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

  • The whole car, which up till now had been the usual poised and indifferent gathering, turned loose into a veritable bedlam.

    Từ trong câu: veritable, whole, car, up, till, now, usual, poise

    L. Frank Baum, Mary Louise Adopts a Soldier. Nguồn: Project Gutenberg #58513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The oxen lying down within the inclosure ruminated measuredly, but with so little motion that the small birds passing poised themselves upon their horns.

    Từ trong câu: ruminate, lie, down, little, motion, small, bird, pass

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng poise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delicately poise44 lần
gracefully poise31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poise trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ poise hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poise: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.