Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pervasiveness”

29 câu thật có từ pervasiveness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pervasiveness nghĩa là sự lan tràn. pervasiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of filling or spreading throughout. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pervasiveness

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Large membership may be efficient in two ways, by united weight and by pervasiveness.

    Từ trong câu: pervasiveness, large, membership, efficient, way, unite, weight

    Arthur E. Bostwick, A Librarian's Open Shelf: Essays on Various Subjects. Nguồn: Project Gutenberg #13430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may have been surprised at the pervasiveness of my presence.

    Từ trong câu: pervasiveness, surprise, presence

    Winthrop Packard, White Mountain Trails Tales of the Trails to the Summit of Mount Washington and other Summits of the White Hills. Nguồn: Project Gutenberg #67377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the pervasiveness of the popular anthology spirit will as a rule defeat what real critical intentions the author may have had.

    Từ trong câu: pervasiveness, popular, anthology, spirit, rule, defeat, real, critical

    Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pervasiveness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pervasiveness trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ pervasiveness hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pervasiveness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pervasiveness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pervasiveness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pervasiveness: can và could (5 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.