Câu tiếng Anh có từ “pervasiveness”
30 câu thật có từ pervasiveness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pervasiveness nghĩa là sự lan tràn. pervasiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of filling or spreading throughout. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pervasiveness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Several disciplines have offered different explanations for the factors driving its pervasiveness, tensions which can be attributed to their approaches to truth.
Một số ngành đã đưa ra những cách giải thích khác nhau về các yếu tố thúc đẩy sự lan tỏa của nó, những căng thẳng có thể được quy cho cách tiếp cận chân lý của họ.
Từ trong câu: pervasiveness, several, discipline, offer, different, explanation, factor, drive
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in Explanations for the Rise of Human Monogamy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421769 (bản sửa đổi 4412682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their size and all-pervasiveness sometimes threaten the national economy and the very fabric of society and incur grave political and social costs.
Từ trong câu: pervasiveness, size, sometimes, threaten, national, economy, fabric, society
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pervasiveness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pervasiveness trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ pervasiveness hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pervasiveness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pervasiveness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pervasiveness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pervasiveness: can và could (5 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.