Câu tiếng Anh có từ “pervasiveness”
29 câu thật có từ pervasiveness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pervasiveness nghĩa là sự lan tràn. pervasiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of filling or spreading throughout. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pervasiveness
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Having vowed myself to a cause, a woman had supervened with that pervasiveness of presence with which a perfume fills a room.
Từ trong câu: pervasiveness, myself, cause, woman, presence, perfume, fill, room
Basil King, The City of Comrades. Nguồn: Project Gutenberg #64255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pervasiveness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pervasiveness trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ pervasiveness hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.