E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paywall”

25 câu thật có từ paywall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paywall nghĩa là tường thu phí (cơ chế yêu cầu trả phí thuê bao để đọc nội dung trên báo điện tử). paywall là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement whereby access to a website is restricted to users who have paid to subscribe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paywall

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, in a few cases, some articles appeared to be shadow-access, completely unavailable online even behind paywalls.

    Từ trong câu: paywall, however, case, article, appear, shadow, access, completely

    «WikiJournal Preprints/Nice state history, if you can get it: Exploring open access and digital object identifier (DOI) registration in current U.S. state history journals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246829 (bản sửa đổi 2721878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The issue of restricted access to reliable materials, in particular, due to paywalls, emerged as the next big concern.

    Vấn đề hạn chế quyền truy cập vào các tài liệu đáng tin cậy, đặc biệt là do tường phí, nổi lên là mối quan tâm lớn tiếp theo.

    Từ trong câu: paywall, issue, restrict, access, reliable, material, particular, due

    «WikiJournal of Medicine/Where experts and amateurs meet: the ideological hobby of medical volunteering on Wikipedia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289889 (bản sửa đổi 2544278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is a common model among many social networks, where a paywall would be a barrier towards expanding the network.

    Từ trong câu: paywall, common, model, among, many, social, network, barrier

    «Information Technology and Ethics/Social Media Data Collection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383685 (bản sửa đổi 4491188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paywall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paywall trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ paywall hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paywall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paywall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paywall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paywall: Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.