Câu tiếng Anh có từ “paywall”
25 câu thật có từ paywall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paywall nghĩa là tường thu phí (cơ chế yêu cầu trả phí thuê bao để đọc nội dung trên báo điện tử). paywall là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement whereby access to a website is restricted to users who have paid to subscribe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paywall
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The only thing that a paywall does is prevent dissemination.
Từ trong câu: paywall, thing, prevent, dissemination
«Unrigging the media and the economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272263 (bản sửa đổi 2704631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paywall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paywall trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ paywall hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paywall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paywall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paywall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paywall: Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.