Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paywall”

25 câu thật có từ paywall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paywall nghĩa là tường thu phí (cơ chế yêu cầu trả phí thuê bao để đọc nội dung trên báo điện tử). paywall là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement whereby access to a website is restricted to users who have paid to subscribe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paywall

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He claims that our current copyright system locks entirely too much information behind paywalls for far longer than required .

    Ông tuyên bố rằng hệ thống bản quyền hiện tại của chúng tôi khóa hoàn toàn quá nhiều thông tin đằng sau các bức tường trả phí trong thời gian dài hơn yêu cầu.

    Từ trong câu: paywall, claim, current, copyright, system, lock, entirely, much

    «Confirmation bias and conflict», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261062 (bản sửa đổi 2591798). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paywall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paywall trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ paywall hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paywall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paywall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paywall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paywall: Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.