Câu tiếng Anh có từ “participle”
93 câu thật có từ participle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: participle nghĩa là phân từ. participle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a non-finite form of the verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ participle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The participle may also have the character of an adjective, the adverb either of an adjective or of a preposition.
Từ trong câu: participle, adverb, preposition, adjective, character, either
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All other tenses are now made periphrastically, mostly with the aid of participles to which auxiliary verbs may or may not be added.
Từ trong câu: participle, tense, auxiliary, now, make, mostly, aid, verb
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Note.--If qualifying and predicative participles are not placed in their natural position, viz., after their nouns or pronouns, the sense may be entirely changed.
Từ trong câu: predicative, note, qualify, participle, place, natural, position, noun
George Cox, The International Auxiliary Language Esperanto: Grammar & Commentary. Nguồn: Project Gutenberg #35815. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng participle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gerund participle | 6 lần |
| adjectival participle | 6 lần |
| passive participle | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ participle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ participle trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ participle hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ participle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ participle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ participle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ participle: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.