Câu tiếng Anh có từ “participle”
93 câu thật có từ participle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: participle nghĩa là phân từ. participle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a non-finite form of the verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ participle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The formation of plurals in adjectives and participles used attributively is governed by the same principles.
Từ trong câu: participle, plural, formation, adjective, use, govern, principle
John, 1325?-1408 Gower, The complete works of John Gower, volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #71162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some verbs are defective due to the lack of the past participle, which is replaced by the past participle of other verbs.
Từ trong câu: defective, verb, due, lack, past, participle, replace
«Lombard/Irregular verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450923 (bản sửa đổi 4483998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng participle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gerund participle | 6 lần |
| adjectival participle | 6 lần |
| passive participle | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ participle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ participle trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ participle hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ participle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ participle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ participle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ participle: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.