Câu tiếng Anh có từ “pardon”
512 câu thật có từ pardon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pardon nghĩa là tha thứ. pardon là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: accept an excuse for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pardon
Danh sách câu dẫn chứng (512 câu)
By the clemency of Gov. Matteson their punishment was commuted to imprisonment in the penitentiary for life; and among the last of his official acts, a full pardon was granted.
Từ trong câu: commute, punishment, imprisonment, life, among, last, official, act
Henry S. Beebe, The History of Peru · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“A most unforeseen circumstance forces me to leave for the North immediately, so I beg your ladyship’s pardon if I do not avail myself of the honour of bidding you good-bye.
Từ trong câu: bid, north, bidding, unforeseen, circumstance, force, leave, immediately
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng pardon nằm ở trang từ điển: pardon đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pardon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pardon trong kho câu?
- Kho câu có 512 câu có từ pardon hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pardon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pardon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.