Câu tiếng Anh có từ “nourishment”
119 câu thật có từ nourishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nourishment nghĩa là sự nuôi dưỡng. nourishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a source of materials to nourish the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nourishment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What your child may need is better nourishment, not exercise that will weaken it further.
Từ trong câu: nourishment, child, need, better, exercise, weaken, further
Anna Steese Richardson, Better babies and their care. Nguồn: Project Gutenberg #72648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The roots will help stabilize the structure and provide nourishment.
Từ trong câu: nourishment, root, help, stabilize, structure, provide
«Making an Island/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34524 (bản sửa đổi 3990932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will give you double the nourishment you get ordinarily, avoid constipation, prevent malnutrition, non-assimilation and over-eating.
Từ trong câu: assimilation, give, double, nourishment, get, ordinarily, avoid, prevent
A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nourishment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insufficient nourishment | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nourishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nourishment trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ nourishment hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nourishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nourishment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nourishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nourishment: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.