Câu tiếng Anh có từ “no”
280 câu thật có từ no hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: no nghĩa là không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định). no là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ no
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He called to them but they paid no attention:—they were eating.
Từ trong câu: attention, no, call, paid, eat
Robert H. Milligan, The jungle folk of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #71970. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Curiously enough no shells were lighting in the fire trench.
Từ trong câu: light, curiously, enough, no, were, lighting, fire, shell
A. P. I. S., With the Ulster Division in France A Story of the 11th Battalion Royal Irish Rifles (South Antrim Volunteers), From Bordon to Thiepval.. Nguồn: Project Gutenberg #43969. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng no
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ no
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ no trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ no hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ no xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ no gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ no?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ no: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (52 câu), There is và there are (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.