E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “necessarily”

414 câu thật có từ necessarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: necessarily nghĩa là nhất thiết. necessarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an essential manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ necessarily

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Please only list popular musicians (but not necessarily popular songs!), and please only list specific songs.

    Từ trong câu: necessarily, please, list, popular, musician, song, specific

    «Guitar/Guitar Tabs Song Library», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211632 (bản sửa đổi 3306538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They like to compare things within different brands and not necessarily buy all kinds of stuffs in one brand.

    Từ trong câu: necessarily, like, compare, thing, different, brand, buy, kind

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Next Generation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135021 (bản sửa đổi 4585259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Which is not necessarily a bad thing but it just kind of takes away the beauty of putting your brain to work.

    Từ trong câu: necessarily, bad, thing, kind, take, away, beauty, put

    «Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng necessarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
necessarily imply145 lần
necessarily involve75 lần
necessarily implies64 lần
necessarily involves66 lần
necessarily slow169 lần
necessarily limited101 lần
necessarily follows110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ necessarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ necessarily trong kho câu?
Kho câu có 414 câu có từ necessarily hoặc các dạng của từ, trích từ 370 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ necessarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ necessarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ necessarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ necessarily: Câu phủ định (226 câu), must và have to (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.