Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “necessarily”

451 câu thật có từ necessarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: necessarily nghĩa là nhất thiết. necessarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an essential manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ necessarily

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • What makes one man or woman happy does not necessarily make another man or woman happy.

    Từ trong câu: happy, necessarily, make, man, woman, another

    «Motivation and emotion/Book/2014/Introversion and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168164 (bản sửa đổi 2722356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng necessarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
necessarily imply145 lần
necessarily involve75 lần
necessarily implies64 lần
necessarily involves66 lần
necessarily slow169 lần
necessarily limited101 lần
necessarily follows110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ necessarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ necessarily trong kho câu?
Kho câu có 451 câu có từ necessarily hoặc các dạng của từ, trích từ 394 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ necessarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ necessarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B2 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ necessarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ necessarily: Câu phủ định (234 câu), must và have to (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.