Câu tiếng Anh có từ “naturalness”
85 câu thật có từ naturalness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naturalness nghĩa là sự tự nhiên. naturalness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being natural or based on natural principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naturalness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This is one of those pretty artifices which in women do not exclude sincerity, and which may be united with naturalness.
Từ trong câu: naturalness, artifice, pretty, woman, exclude, sincerity, unite
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most boys might have looked awkward or theatrical in making the gesture, but he made it with naturalness and ease, because he had been familiar with the form since his babyhood.
Từ trong câu: naturalness, boy, look, awkward, make, gesture, ease, because
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naturalness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naturalness trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ naturalness hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naturalness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naturalness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naturalness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naturalness: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.