Câu tiếng Anh có từ “naturalness”
85 câu thật có từ naturalness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naturalness nghĩa là sự tự nhiên. naturalness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being natural or based on natural principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naturalness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This being the case, nothing could be more unreasonable than to expect that the spiritual heritage be transmitted from father to child with ease and naturalness.
Từ trong câu: naturalness, case, nothing, unreasonable, expect, spiritual, heritage, transmit
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His pictures have the charm of naturalness and a simplicity that is more effective than the most ornate diffuseness.
Từ trong câu: ornate, naturalness, picture, charm, simplicity, effective
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naturalness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naturalness trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ naturalness hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naturalness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naturalness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naturalness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naturalness: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.