Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naturalness”

85 câu thật có từ naturalness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naturalness nghĩa là sự tự nhiên. naturalness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being natural or based on natural principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naturalness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We have got to recruit them from the flowing naturalness of their laughter.

    Từ trong câu: naturalness, get, recruit, flow, laughter

    Walter Julius Bloem, The soul of the moving picture. Nguồn: Project Gutenberg #73028. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This "ease," or naturalness, in a literary style, it has long been the fashion to regard as ease in appearance alone--as a point of really difficult attainment.

    Từ trong câu: naturalness, ease, literary, style, long, fashion, regard, appearance

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naturalness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naturalness trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ naturalness hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naturalness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naturalness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naturalness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naturalness: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.