Câu tiếng Anh có từ “mystique”
28 câu thật có từ mystique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mystique nghĩa là sự huyền bí. mystique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an aura of heightened value or interest or meaning surrounding a person or thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mystique
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have just written to Hammer; he asked me for a second copy of "Le Livre Mystique."
Từ trong câu: mystique, write, hammer, ask, second, copy
Honoré de Balzac, Letters to Madame Hanska, born Countess Rzewuska, afterwards Madame Honoré de Balzac, 1833-1846. Nguồn: Project Gutenberg #54466. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Since then, Mystique has grown a lot and is not given money or funded by any local high school.
Từ trong câu: mystique, since, grow, lot, give, money, fund, local
«Music City Mystique», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1104277 (bản sửa đổi 10858253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mystique has found out where Magneto was staying.
Từ trong câu: mystique, find, out, stay
«X2 (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115008 (bản sửa đổi 11010738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has also been criticized for prejudice against homosexuality, although such prejudice was extremely common when The Feminine Mystique was written.
Từ trong câu: mystique, criticize, prejudice, although, extremely, common, write
«Feminism/Literature/The Feminine Mystique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266767 (bản sửa đổi 3770577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mystique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| livre mystique | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mystique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mystique trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ mystique hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mystique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mystique gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mystique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mystique: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.