Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mystique”

28 câu thật có từ mystique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mystique nghĩa là sự huyền bí. mystique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an aura of heightened value or interest or meaning surrounding a person or thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mystique

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I have just written to Hammer; he asked me for a second copy of "Le Livre Mystique."

    Từ trong câu: mystique, write, hammer, ask, second, copy

    Honoré de Balzac, Letters to Madame Hanska, born Countess Rzewuska, afterwards Madame Honoré de Balzac, 1833-1846. Nguồn: Project Gutenberg #54466. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rumors persisted that he considered himself divine, and his sudden disappearance at age thirty-five added to his religious mystique.

    Từ trong câu: mystique, rumor, persist, consider, himself, divine, sudden, disappearance

    «The Seljuk Migration and the Call from the East», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He penetrated into the reality of evil and his healthy realism and high integrity prevented him from surrounding sin with the glamour of a “mystique.”

    Từ trong câu: mystique, penetrate, reality, evil, healthy, realism, high, prevent

    Frederick D. Wilhelmsen, Hilaire Belloc: No Alienated Man; A Study in Christian Integration. Nguồn: Project Gutenberg #66856. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mystique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
livre mystique19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mystique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mystique trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ mystique hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mystique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mystique gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mystique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mystique: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.