E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mottled”

73 câu thật có từ mottled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mottled nghĩa là lốm đốm. mottled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having spots or patches of color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mottled

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The trout were small, and, if I recollect rightly, rather lighter coloured than ours, and not so prettily mottled.

    Từ trong câu: mottled, small, recollect, rightly, rather, lighter, color, ours

    Frederick Law Olmsted, Walks and talks of an American farmer in England (Part 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77165. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the telescope the photosphere is not of uniform brilliancy, but presents a mottled or granular appearance, an effect created by the intermixture of spaces of unequal brightness.

    Từ trong câu: mottled, telescope, uniform, present, appearance, effect, create, space

    Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mottled

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mottled umber7 lần
mottled soap20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mottled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mottled trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ mottled hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mottled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mottled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mottled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mottled: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.