Câu tiếng Anh có từ “mottled”
66 câu thật có từ mottled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mottled nghĩa là lốm đốm. mottled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having spots or patches of color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mottled
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Upon examination, the book proved to be bound in mottled pale blue boards, title, “I’m Scairt,” with subtitle, “Childhood Days on the Prairies.”
Từ trong câu: subtitle, childhood, blue, mottled, examination, book, prove, bound
Upton Sinclair, Mental Radio. Nguồn: Project Gutenberg #63693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mottled
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mottled umber | 7 lần |
| mottled soap | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mottled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mottled trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ mottled hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mottled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mottled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mottled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mottled: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.