Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modernise”

61 câu thật có từ modernise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modernise nghĩa là hiện đại hóa. modernise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become technologically advanced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modernise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The Hall of the Council of Ten (the most powerful and the most abominable tribunal that ever existed) has been partly modernised.

    Từ trong câu: modernise, hall, council, ten, powerful, ever, exist, partly

    Charles Greville, The Greville Memoirs, Part 1 (of 3), Volume 1 (of 3) A Journal of the Reigns of King George IV and King William IV. Nguồn: Project Gutenberg #25700. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most European powers agreed the best solution for the time being was to 'prop up' the Turkish regime, and try to persuade it to modernise.

    Hầu hết các cường quốc châu Âu đều đồng ý rằng giải pháp tốt nhất vào lúc này là 'chống đỡ' chế độ Thổ Nhĩ Kỳ và cố gắng thuyết phục chế độ này hiện đại hóa.

    Từ trong câu: modernise, power, agree, best, solution, time, prop, up

    «IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Causes of World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289969 (bản sửa đổi 4660598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernise trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ modernise hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modernise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernise: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.