Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modernise”

61 câu thật có từ modernise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modernise nghĩa là hiện đại hóa. modernise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become technologically advanced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modernise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This was introduced by McHale to modernise the show.

    Từ trong câu: modernise, introduce, show

    «Holby City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=732102 (bản sửa đổi 10956518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The present drawing-room and conservatory were built by Mr. Ward, and by him the whole structure was "modernised."

    Từ trong câu: modernise, present, draw, room, conservatory, build, mr, ward

    William Winter, Gray Days and Gold in England and Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #56429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernise trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ modernise hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modernise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernise: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.