Câu tiếng Anh có từ “modernise”
61 câu thật có từ modernise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modernise nghĩa là hiện đại hóa. modernise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become technologically advanced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modernise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A modernised version of this receiver will shortly be published.
Từ trong câu: modernise, version, shortly, publish
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417732 (bản sửa đổi 4540307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anyhow, it will not be for long years and until he has lived under a modernised Government for several generations.
Từ trong câu: anyhow, modernise, long, year, until, live, government, several
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most pubs adapted to modernised customers will have fridges to store wines, beer bottles and bottled mixers.
Từ trong câu: fridge, pub, adapt, modernise, customer, store, wine, beer
«Bartending/Work/Bar layout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308629 (bản sửa đổi 3313705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernise trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ modernise hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modernise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernise: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.