Câu tiếng Anh có từ “modernise”
61 câu thật có từ modernise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modernise nghĩa là hiện đại hóa. modernise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become technologically advanced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modernise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He modernised and supported agriculture, strengthened the industrial system and promoted trade with the major European powers.
Từ trong câu: modernise, support, agriculture, strengthen, industrial, system, promote, trade
«Camillo Benso, Count of Cavour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477989 (bản sửa đổi 10993119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its vision is to modernise how Swiss people collect money in groups and provide a reliable long-term local alternative.
Từ trong câu: modernise, vision, people, collect, money, group, provide, reliable
«Happy Pot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245034 (bản sửa đổi 10965517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernise trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ modernise hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modernise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernise: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.