Câu tiếng Anh có từ “minefield”
37 câu thật có từ minefield hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minefield nghĩa là bãi mìn. minefield là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a region in which explosives mines have been placed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minefield
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We had not only had a narrow escape from the Germans, but also from the dangers of a minefield.
Từ trong câu: minefield, narrow, escape, danger
Frederic George Trayes, Five Months on a German Raider Being the Adventures of an Englishman Captured by the 'Wolf'. Nguồn: Project Gutenberg #16690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But if the minefield is not watched, the enemy has no difficulty in proceeding to sea at any time he chooses.
Từ trong câu: minefield, watch, enemy, difficulty, proceed, sea, time, choose
Winston Churchill, The World Crisis, Volume 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #59794. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She knew nothing of the mysterious chain of events which sent those cruisers venturing beyond the protection of the far-reaching German minefields.
Từ trong câu: minefield, know, nothing, mysterious, chain, event, send, venture
Bartimeus, The Navy eternal. Nguồn: Project Gutenberg #71548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minefield
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minefield trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ minefield hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minefield xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minefield gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minefield?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minefield: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.