Câu tiếng Anh có từ “longitudinal”
118 câu thật có từ longitudinal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: longitudinal nghĩa là theo chiều dọc. longitudinal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to lines of longitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ longitudinal
Once the anchors are ready the surface is meshed in longitudinal chunks.
Từ trong câu: longitudinal, once, anchor, ready, surface, mesh, chunk
«OpenVOGEL/SourceCode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394205 (bản sửa đổi 3709858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Longitudinal data suggest that although the depressive symptoms tend to remit by passing the time, the anxiety symptoms persist.
Từ trong câu: depressive, longitudinal, data, suggest, although, symptom, tend, remit
«Textbook of Psychiatry/Mood Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190558 (bản sửa đổi 4667858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Longitudinal waves such as sound and seismic waves, are displaced in the direction of travel.
Từ trong câu: seismic, displace, longitudinal, wave, sound, direction, travel
«Communication Systems/Fiber Optic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165592 (bản sửa đổi 3547221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng longitudinal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- longitudinal septa77 lần
- longitudinal furrow53 lần
- longitudinal stri18 lần
- longitudinal sections73 lần
- diagrammatic longitudinal11 lần
- longitudinal ridges43 lần
- longitudinal magnetization10 lần
- longitudinal parietal11 lần
- longitudinal groove17 lần
- longitudinal fibres20 lần
- longitudinal quadrupole8 lần
- longitudinal furrows14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ longitudinal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ longitudinal trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ longitudinal hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ longitudinal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ longitudinal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ longitudinal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ longitudinal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), There is và there are (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.