E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “longitudinal”

118 câu thật có từ longitudinal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: longitudinal nghĩa là theo chiều dọc. longitudinal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to lines of longitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ longitudinal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It should be, in effect, evenly divided by the longitudinal axis.

    Từ trong câu: longitudinal, effect, evenly, divide, axis

    H. Barber, The Aeroplane Speaks. Fifth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #21791. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Objective measurements in conjunction with longitudinal data should be used in the future for similar studies.

    Từ trong câu: conjunction, longitudinal, objective, measurement, data, use, future, similar

    «Exercise as it relates to Disease/Effect of Physical Activity on Older Adults with HIV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387411 (bản sửa đổi 3302085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng longitudinal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
longitudinal septa77 lần
longitudinal furrow53 lần
longitudinal stri18 lần
longitudinal sections73 lần
diagrammatic longitudinal11 lần
longitudinal ridges43 lần
longitudinal magnetization10 lần
longitudinal parietal11 lần
longitudinal groove17 lần
longitudinal fibres20 lần
longitudinal quadrupole8 lần
longitudinal furrows14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ longitudinal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ longitudinal trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ longitudinal hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ longitudinal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ longitudinal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ longitudinal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ longitudinal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), There is và there are (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.