Câu tiếng Anh có từ “leaven”
124 câu thật có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaven nghĩa là men. leaven là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to puff up with a leaven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaven
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It might be that there was a leaven of this unrighteousness still remaining.
Từ trong câu: leaven, remaining, still, remain
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
But whatever we may do there still remains to us, in the marrow, a certain leaven of chivalry which preserves us from death.
Từ trong câu: marrow, leaven, whatever, still, remain, certain, preserve, death
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa) · Tiếng Anh · PD-US
This may prevent your giving yourself away, besides leavening your collective baseness with a grain or two of charity.
Từ trong câu: leavening, prevent, give, yourself, away, besides, leaven, collective
Nathan Dane Urner, Stop! A Handy Monitor, Pocket Conscience and Portable Guardian against the World, the Flesh and the Devil · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng leaven
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pharisaical leaven | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaven trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaven gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaven: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.