Câu tiếng Anh có từ “jersey”
182 câu thật có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jersey nghĩa là áo thun thể thao hoặc áo len dệt kim; vải dệt kim jersey. jersey là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a knitted garment with long sleeves, worn over the upper body; a soft fine knitted fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jersey
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We will learn later what his business might be in the Jerseys."
Từ trong câu: jersey, learn, late, business
Randall Parrish, My Lady of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #18633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What is known in your native Jersey may get known here.”
Từ trong câu: native, know, jersey, get
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man who might have done so much for the union of the New Jerseys had unfortunately transferred his affections elsewhere.
Từ trong câu: transfer, elsewhere, union, unfortunately, jersey, affection, man, much
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jersey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jersey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jersey trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jersey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jersey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jersey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jersey: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.