Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “intermediate”
171 câu thật có từ intermediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermediate nghĩa là trung gian. intermediate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lying between two extremes in time or space or state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermediate
As an intermediate stage between monogamy and group-marriage, pure polyandry, it should be remarked, is doubtless a very transitory phenomenon.
Từ trong câu: intermediate, stage, group, marriage, pure, remark, phenomenon
Wilhelm Max Wundt, Elements of Folk Psychology Outline of a Psychological History of the Development of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #44138. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Obtain a schedule and explain when the train should arrive at two intermediate points.
Từ trong câu: obtain, intermediate, schedule, explain, train, arrive, point
«Scouting/BSA/Railroading Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55802 (bản sửa đổi 4531561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With an intermediate kit you should not have to compromise in terms of your preferences.
Từ trong câu: preference, compromise, intermediate, kit, term
«Learn to Play Drums/Buying a Drum Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102917 (bản sửa đổi 3268884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many beginning or even intermediate guitarists are unaware that their guitar should be "set up".
Từ trong câu: guitarist, many, begin, even, intermediate, unaware, guitar, set
«Guitar/Adjusting the Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8126 (bản sửa đổi 3794034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intermediate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tetrahedral intermediate34 lần
- intermediate filaments36 lần
- intermediate stages51 lần
- carbocation intermediate17 lần
- intermediate spaces37 lần
- intermediate evangelists15 lần
- enzyme intermediate18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermediate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermediate trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ intermediate hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermediate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermediate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermediate: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.