Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innovator”

90 câu thật có từ innovator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innovator nghĩa là người đổi mới. innovator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who helps to open up a new line of research or technology or art. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innovator

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It must be mentioned that Ralph Hasty, geodesic innovator, continued to live in a conventional rectangular house for the rest of his life.

    Từ trong câu: innovator, mention, hasty, continue, live, conventional, rectangular, house

    «The Paradoxes of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Thus it must be firmly established that from this moment Manet passed as an innovator, years before Impressionism existed or was even thought of.

    Từ trong câu: impressionism, innovator, thus, firmly, establish, moment, pass, year

    Camille Mauclair, The French Impressionists (1860-1900). Nguồn: Project Gutenberg #14056. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However for successful integration to occur, the teachers must become the innovators while exploring and engaging with new technologies.

    Từ trong câu: integration, however, successful, occur, teacher, become, innovator, explore

    «One-to-One Laptop Schools/Bombay, India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213316 (bản sửa đổi 4413868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovator trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ innovator hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innovator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovator: Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.