Câu tiếng Anh có từ “innovator”
90 câu thật có từ innovator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innovator nghĩa là người đổi mới. innovator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who helps to open up a new line of research or technology or art. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innovator
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This innovator in fiction aimed, as Crabbe and Wordsworth had aimed in poetry, at interesting the reader in themes which were ordinarily deemed to be void of interest.
Từ trong câu: innovator, fiction, aim, poetry, interest, reader, theme, ordinarily
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In regard to some abuses in practical matters, dependent on dogma, from which the innovators had seized a pretext to impugn the true faith, a thorough reform was decreed.
Từ trong câu: innovator, regard, abuse, practical, matter, dependent, seize, true
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innovator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innovator trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ innovator hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innovator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innovator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innovator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innovator: Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.