Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “informant”

122 câu thật có từ informant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: informant nghĩa là người cung cấp thông tin. informant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who supplies information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ informant

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

  • This ruthless policy led to defections among members, with some turning into government informants, delivering severe blows to the family.

    Từ trong câu: ruthless, policy, lead, among, member, turn, government, informant

    «Lucchese crime family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775552 (bản sửa đổi 10902601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Interviews can be short or long, and there may be follow-up meetings and further interviews based on how knowledgeable the informant is.

    Từ trong câu: knowledgeable, interview, short, long, follow, up, meet, further

    «Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ informant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informant trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ informant hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ informant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informant: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.