Câu tiếng Anh có từ “inflammatory”
108 câu thật có từ inflammatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inflammatory nghĩa là viêm. inflammatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized or caused by inflammation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inflammatory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The plant has been demonstrated to have anti-inflammatory properties.
Từ trong câu: inflammatory, plant, demonstrate, anti, property
«Horticulture/Glechoma hederacea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94122 (bản sửa đổi 4486785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"P. R., whom you have also met in London, has got himself into trouble by making inflammatory speeches in Germany.
Từ trong câu: inflammatory, meet, get, himself, trouble, make, speech
Hutchins Hapgood, An Anarchist Woman. Nguồn: Project Gutenberg #26719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hamlet had an inflammatory attack, and I began to think he was going mad, after the example of his great namesake, but Willie Laidlaw bled him, and he has recovered.
Từ trong câu: inflammatory, attack, begin, think, go, mad, example, great
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inflammatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inflammatory cytokines | 60 lần |
| inflammatory bowel | 51 lần |
| anti inflammatory | 275 lần |
| inflammatory cytokine | 21 lần |
| inflammatory rheumatism | 49 lần |
| inflammatory markers | 25 lần |
| inflammatory mediators | 15 lần |
| pelvic inflammatory | 14 lần |
| pro inflammatory | 64 lần |
| inflammatory arthritis | 15 lần |
| inflammatory drugs | 59 lần |
| chronic inflammatory | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflammatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflammatory trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ inflammatory hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inflammatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflammatory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflammatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflammatory: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.