Câu tiếng Anh có từ “inflammation”
150 câu thật có từ inflammation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inflammation nghĩa là viêm. inflammation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a response of body tissues to injury or irritation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inflammation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When David was a baby only a few months old, he lost the sight of one eye by inflammation resulting from a severe cold.
Từ trong câu: inflammation, baby, month, old, lose, sight, eye, result
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before going to breakfast, I went to my room to wash my hands; my arm had now got much better, the inflammation and swelling having gone.
Từ trong câu: inflammation, go, breakfast, room, wash, hand, arm, now
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inflammation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflammation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflammation trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ inflammation hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inflammation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflammation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflammation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflammation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.