Câu tiếng Anh có từ “inflammation”
145 câu thật có từ inflammation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inflammation nghĩa là viêm. inflammation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a response of body tissues to injury or irritation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inflammation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Doctors think inflammation causes harm to the body, so they think this could be why bats live a long time.
Từ trong câu: inflammation, doctor, think, cause, harm, body, bat, live
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inflammation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflammation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflammation trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ inflammation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inflammation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflammation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflammation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflammation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.