Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “industrialize”

66 câu thật có từ industrialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: industrialize nghĩa là công nghiệp hóa. industrialize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: organize (the production of something) into an industry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ industrialize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Bookbinding is an artistic practice from many centuries ago but it has also been industrialized.

    Từ trong câu: industrialize, artistic, practice, many, century, ago

    «Bookbinding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=688372 (bản sửa đổi 10806070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The temperature of both industrialized cities have shown to have increased.

    Từ trong câu: industrialize, temperature, city, show, increase

    «A critique of Is a Signature of Socio-economic Impact written on the Climate?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125788 (bản sửa đổi 1898831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, the peasant who remains upon the soil is freed from the landlord, and agricultural production has become specialized--industrialized.

    Từ trong câu: specialize, industrialize, moreover, peasant, remain, soil, free, landlord

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Societies that have not industrialized at all are sometimes called “premodern” or simply “traditional.”

    Những xã hội chưa công nghiệp hóa chút nào đôi khi được gọi là “tiền hiện đại” hoặc đơn giản là “truyền thống”.

    Từ trong câu: not, traditional, industrialize, society, sometimes, call, simply

    «Western Bias in Our Assumptions about Humanity», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng industrialize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
industrialize nations74 lần
industrialize societies18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ industrialize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ industrialize trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ industrialize hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ industrialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ industrialize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ industrialize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ industrialize: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.