Câu tiếng Anh có từ “indolent”
101 câu thật có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ indolent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are in the human constitution the opposite elements of untiring energy or industry, and of indolent relaxation.
Từ trong câu: indolent, relaxation, human, constitution, opposite, element, energy, industry
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He never did poorly; he almost always did brilliantly; there was not an indolent fibre in his being.
Từ trong câu: poorly, brilliantly, fiber, fibre, indolent, never, almost, always
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally indolent | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolent trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolent: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.