E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “individually”

140 câu thật có từ individually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: individually nghĩa là riêng lẻ. individually là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apart from others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ individually

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This is much quicker than finding them individually, and should solve the problem.

    Từ trong câu: individually, much, quick, find, solve, problem

    «Blender 3D: Noob to Pro/Simple Vehicle: Seat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102098 (bản sửa đổi 4414759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Resistance exercise training programs should be progressive and individually designed for each patient.

    Từ trong câu: individually, resistance, exercise, train, program, progressive, design, patient

    «Exercise as it relates to Disease/Resistance Training and Insulin Sensitivity in Type II Diabetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258899 (bản sửa đổi 4413312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So you should check with the schools individually to determine what their requirements are for hiring.

    Từ trong câu: individually, check, school, determine, requirement, hire

    «How to Become a Vocational Teacher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32330 (bản sửa đổi 1537651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Nothing should be put into the letter to a dozen or a thousand men that does not apply to each one individually.

    Từ trong câu: individually, nothing, put, letter, dozen, thousand, man, apply

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ individually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ individually trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ individually hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ individually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ individually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ individually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ individually: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.