Câu tiếng Anh có từ “individually”
140 câu thật có từ individually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: individually nghĩa là riêng lẻ. individually là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apart from others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ individually
The methods are:Job production, where items are made individually and each item is finished before the next one is started.
Từ trong câu: individually, method, job, production, item, make, finish, next
«GCSE Business Studies/What is Production?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375772 (bản sửa đổi 3256825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once students individually read the material, they discuss and reflect upon the material as a group, making note of its key points.
Từ trong câu: individually, once, student, read, material, discuss, reflect, group
«Cognition and Instruction/Social Context of Cognition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369408 (bản sửa đổi 4650071). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ individually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ individually trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ individually hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ individually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ individually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ individually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ individually: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.